7.5 Tình hình biến động giá trị thị trường của các tài sản tài chính

 

 

8. DỰ PHÒNG SUY GIẢM GIÁ TRỊ CÁC TÀI SẢN TÀI CHÍNH VÀ TÀI SẢN NHẬN THẾ CHẤP 

 

 

Đây là khoản dự phòng suy giảm giá trị các khoản cho vay giao dịch ký quỹ.

 

9. CÁC TÀI SẢN TÀI CHÍNH KHÁC 

 

 

Chi tiết dự phòng suy giảm giá trị các khoản phải thu

 

 

10. TÀI SẢN NGẮN HẠN KHÁC

 

 

11. CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ DÀI HẠN

 

 

(1) Tại ngày 31 tháng 12 năm 2019, trong số trái phiếu nắm giữ đến ngày đáo hạn có 102.400 trái phiếu với giá trị mệnh giá là 3.400 tỷ VND được sử dụng là tài sản đảm bảo cho khoản vay ngắn hạn của Công ty.
 
(2) Tại ngày 31 tháng 12 năm 2019, trong số cổ phiếu đầu tư vào công ty liên kết, có 18.880.120 cổ phiếu với giá trị mệnh giá là 188.801.200.000 VND được sử dụng là tài sản đảm bảo cho một số khoản vay ngắn hạn của Công ty.
 

 

 

12. TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH

 

 

Các thông tin khác về tài sản cố định hữu hình:

 

 

13. TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH

 

 

Các thông tin khác về tài sản cố định vô hình:

 

 

14. BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

 

 

Bất động sản đầu tư bao gồm các tòa nhà tại Mỹ mà Công ty Quốc tế SSI (SSIIC) đã mua với mục đích cho thuê. Tại ngày 31 tháng 12 năm 2019, nguyên giá của các toà nhà được ghi nhận bằng đô la Mỹ và được quy đổi trong báo cáo tài chính của SSIIC sang đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch tại ngân hàng nơi Quỹ Đầu tư Thành viên SSI (SSI-IMF) mở tài khoản. Khoản chênh lệch do đánh giá lại tỷ giá khi chuyển đổi báo cáo tài chính của SSIIC từ USD sang VND được ghi nhận vào mục chênh lệch tỷ giá thuộc vốn chủ sở hữu. Doanh thu từ hoạt động cho thuê tòa nhà trong năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2019 là 8.318.257.460 VND.

 

15. CHI PHÍ XÂY DỰNG CƠ BẢN DỞ DANG

 

 

Trang trước Trang sau